Bộ Đề Thi Lịch Sử 9 ( chi tiết )

55 0

15 xu (1 xu = 1.000đ)

Tags: #lịch sử #đề thì lịch sử lớp 9 #đề lịch sử lớp 9

Mô tả chi tiết

bộ đề thi môn lịch sử lớp 9, giúp cho các bạn ôn tập kiến thức tốt hơn, đề gồm nhiều dạng nên các bạn sẽ dễ tiếp cận kiến thức hơn.

Nội dung

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ Đ THI CHÍNH TH C Ề Ứ (Đ có 04 trang) ề KỲ THI T T NGHI P THPT NĂM 2021 Ố Ệ Bài thi: KHOA H C XÃ H I Ọ Ộ Môn thi thành ph n: L CH S ầ Ị Ử Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề Mã đ thi ề 301 H , tên thí sinh:..................................................................... ọ S báo danh: ............................. ố Câu 1: Trong giai đo n 1969 – 1973, Mĩ có hành đ ng nào sau đây Vi t Nam? ạ ộ ở ệ A. Lôi kéo t t c các n c châu Phi tham chi n. ấ ả ướ ế B. Lôi kéo t t c các n c châu Á tham chi n. ấ ả ướ ế C. V n đ ng các n c Đông Âu tham chi n. ậ ộ ướ ế D. Rút quân đ ng minh c a Mĩ kh i mi n Nam. ồ ủ ỏ ề Câu 2: M t trong nh ng bi u hi n c a tình hình Vi t Nam giai đo n 1954 – 1960 là ộ ữ ể ệ ủ ệ ạ A. mi n Nam ch a đ c gi i phóng. ề ư ượ ả B. c n c đi lên ch nghĩa xã h i. ả ướ ủ ộ C. c n c đ c l p, th ng nh t. ả ướ ộ ậ ố ấ D. mi n Nam đ c hoàn toàn gi i phóng. ề ượ ả Câu 3: M t trong nh ng bi n pháp v giáo d c nh m xây d ng ch đ m i Vi t Nam nh ng năm ộ ữ ệ ề ụ ằ ự ế ộ ớ ở ệ ữ 1945-1946 là A. kêu g i nhân dân tham gia xóa mù ch . ọ ữ B. m r ng các ho t đ ng kinh t đ i ngo i. ở ộ ạ ộ ế ố ạ C. c i cách và m c a n n kinh t . ả ở ử ề ế D. đ y m nh h i nh p kinh t khu v c. ẩ ạ ộ ậ ế ự Câu 4: L c l ng vũ trang đ c xây d ng Vi t Nam trong giai đo n 1939-1945 là ự ượ ượ ự ở ệ ạ A. Vi t Nam Quang ph c h i. ệ ụ ộ B. Trung đ i C u qu c quân III. ộ ứ ố C. M t tr n Dân ch Đông D ng. ặ ậ ủ ươ D. M t tr n T qu c Vi t Nam. ặ ậ ổ ố ệ Câu 5: V chính tr , trong nh ng năm 1951-1953, Vi t Nam di n ra s ki n nào sau đây? ề ị ữ ở ệ ễ ự ệ A. Đ i h i đ i bi u l n th II c a Đ ng C ng s n Đông D ng. ạ ộ ạ ể ầ ứ ủ ả ộ ả ươ B. Chi n d ch gi i phóng Hu - Đà N ng. ế ị ả ế ẵ C. Quân gi i phóng mi n Nam ra đ i. ả ề ờ D. Cu c T ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân. ộ ổ ế ổ ậ ậ Câu 6: N i dung nào sau đây thu c lĩnh v c văn hóa trong cu c v n đ ng Duy tân Vi t Nam do Phan ộ ộ ự ộ ậ ộ ở ệ Châu Trinh kh i x ng đ u th k XX? ở ướ ầ ế ỉ A. M r ng di n tích tr ng lúa. ở ộ ệ ồ B. V n đ ng c i cách trang ph c. ậ ộ ả ụ C. Ph c p giáo d c trung h c. ổ ậ ụ ọ D. Ti n hành khai thác m than. ế ỏ Câu 7: Nh ng n i dung nào sau đây là ngu n g c c a cách m ng khoa h c - kĩ thu t di n ra t nh ng ữ ộ ồ ố ủ ạ ọ ậ ễ ừ ữ năm 40 c a th k XX? ủ ế ỉ A. Tr t t đa c c đ c thi t l p. ậ ự ự ượ ế ậ B. Nh ng đòi h i c a cu c s ng. ữ ỏ ủ ộ ố C. Tr t t hai c c Ianta s p đ . ậ ự ự ụ ổ D. Mĩ thi t l p tr t t đ n c c. ế ậ ậ ự ơ ự Câu 8: M t trong nh ng ho t đ ng c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên (1925 – 1929) là ộ ữ ạ ộ ủ ộ ệ ạ A. Xây d ng căn c đ a Cao B ng. ự ứ ị ở ằ B. Phát đ ng ti n công và n i d y. ộ ế ổ ậ C. Phát đ ng t ng kh i nghĩa toàn qu c. ộ ổ ở ố D. Th c hi n ch tr ng vô s n hóa. ự ệ ủ ươ ả Câu 9: M t trong nh ng t ch c c a các n c Tây Âu đ c thành l p trong n a sau th k XX là ộ ữ ổ ứ ủ ướ ượ ậ ử ế ỉ A. Ngân hàng Th gi i (WB). ế ớ B. C ng đ ng châu Âu (EC). ộ ồ C. Đ i h i dân t c Phi (ANC). ạ ộ ộ D. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) ệ ộ ố Câu 10: Trong chi n l c Chi n tranh đ c bi t (1961 – 1965) mi n Nam Vi t Nam, Mĩ đã ế ượ ế ặ ệ ở ề ệ A. th c hi n k ho ch quân s R ve. ự ệ ế ạ ự ơ B. đ ra k ho ch Đ Lát đ Tátxinhi. ề ế ạ ờ ơ C. th c hi n k ho ch quân s Bôlae. ự ệ ế ạ ự D. tăng c ng vi n tr cho chính quy n Sài Gòn. ườ ệ ợ ề Câu 11: Đông D ng, th c dân Pháp đ ra k ho ch quân s Nava (1953) trong b i c nh nào sau Ở ươ ự ề ế ạ ự ố ả đây? A. Quân phi t Nh t B n ti n vào Đông D ng. ệ ậ ả ế ươ B. Nh t đ o chính Pháp trên toàn Đông D ng. ậ ả ươ C. Quân Pháp b sa l y trên chi n tr ng.ị ầ ế ườ D. Quân Trung Hoa Dân qu c ti n vào Vi t Nam. ố ế ệ Câu 12: Trong kho ng th i gian t năm 1950 đ n n a đ u nh ng năm 70 c a th k XX, qu c gia có ả ờ ừ ế ử ầ ữ ủ ế ỉ ố chính sách giúp đ các n c xã h i ch nghĩa là ỡ ướ ộ ủ A. Anh. B. Brunây. C. Liên Xô. D. Mĩ. Câu 1 3 : Trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai Đông D ng (1919-1929), th c dân Pháp ươ ộ ị ầ ứ ở ươ ự A. m r ng di n tích tr ng cao su. ở ộ ệ ồ B. ch phát tri n công nghi p hóa ch t. ỉ ể ệ ấ C. t p trung vào công nghi p luy n kim. ậ ệ ệ D. ch phát tri n công nghi p c khí. ỉ ể ệ ơ Câu 14: Sau Chi n tranh th gi i th hai, m t trong nh ng qu c gia châu Phi giành đ c đ c l p là ế ế ớ ứ ộ ữ ố ở ượ ộ ậ A. n Đ . Ấ ộ B. Nh t B n. ậ ả C. Trung Qu c. ố D. Môdămbich. Câu 15: Trong nh ng năm 1976 – 1986, nhân dân Vi t Nam th c hi n m t trong nh ng nhi m v nào ữ ệ ự ệ ộ ữ ệ ụ sau đây? A. B o v biên gi i Tây Nam. ả ệ ớ B. Xây d ng H i Liên Vi t. ự ộ ệ C. Xây d ng Qu đ c l p. ự ỹ ộ ậ D. B u Qu c h i khóa I. ầ ố ộ Câu 16: Trong nh ng năm 1945 – 1973, qu c gia nào sau đây tri n khai chi n l c toàn c u v i ữ ố ể ế ượ ầ ớ m t trong nh ng m c tiêu là đàn áp phong trào gi i phóng dân t c? ộ ữ ụ ả ộ A. Đ c. ứ B. Mĩ. C. Nh t B n. ậ ả D. Italia. Câu 17: H i ngh l n th 21 Ban Ch p hành Trung ng Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (tháng 7 – 1973) ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ộ ệ đ ra ch tr ng nào sau đây? ề ủ ươ A. Xóa b c ch qu n lý kinh t t p trung. ỏ ơ ế ả ế ậ B. Xóa b c ch qu n lý kinh t bao c p. ỏ ơ ế ả ế ấ C. Ti p t c con đ ng cách m ng b o l c. ế ụ ườ ạ ạ ự D. Phát tri n kinh t nhi u thành ph n. ể ế ề ầ Câu 18: Phong trào C n v ng cu i th k XIX Vi t Nam bùng n sau khi ầ ươ ố ế ỉ ở ệ ổ A. Đông D ng C ng s n liên đoàn đ c thành l p. ươ ộ ả ượ ậ B. Vi t Nam Qu c dân đ ng hoàn toàn tan rã. ệ ố ả C. Kh i nghĩa Yên Bái hoàn toàn th t b i. ở ấ ạ D. Th c dân Pháp c b n hoàn thành xâm l c Vi t Nam. ự ơ ả ượ ệ Câu 19: M t trong nh ng s ki n di n ra khu v c Đông Nam Á năm 1945 là ộ ữ ự ệ ễ ở ự A. Liên minh châu Âu (EU) đ c thành l p. ượ ậ B. C ng đ ng châu Âu (EC) ra đ i. ộ ồ ờ C. N c C ng hòa Inđônesia ra đ i. ướ ộ ờ D. C ng đ ng kinh t châu Âu (EEC) ra đ i. ộ ồ ế ờ Câu 20: Trong phong trào dân ch 1936-1939, nhân dân Vi t Nam đã ủ ệ A. phát tri n dân quân du kích. ể B. đ u tranh đòi các quy n dân ch . ấ ề ủ C. thành l p b đ i ch l c. ậ ộ ộ ủ ự D. xây d ng b đ i đ a ph ng. ự ộ ộ ị ươ Câu 21: S ki n nào sau đây di n ra trong th i kỳ Chi n tranh l nh (1947 – 1989) ự ệ ễ ờ ế ạ A. Chi n tranh th gi i th nh t k t thúc. ế ế ớ ứ ấ ế B. Chi n tranh th gi i th hai bùng n . ế ế ớ ứ ổ C. T ch c Hi p c Vácsava đ c thành l p. ổ ứ ệ ướ ượ ậ D. H th ng Vécxai - Oasinht n đ c thi t l p. ệ ố ơ ượ ế ậ Câu 22: Theo quy t đ nh c a H i ngh Ianta (tháng 2-1945), quân đ i Liên Xô chi m đóng khu v c nào d i ế ị ủ ộ ị ộ ế ự ướ đây ? A. Đông Đ c. ứ B. Tây Đ c. ứ C. Tây Béclin. D. Tây Âu. Câu 23: Trong th i kì 1919-1930, kinh t Vi t Nam ờ ế ệ A. phát tri n v t tr i sao v i kinh t Pháp. ể ượ ộ ớ ế B. phát tri n cân đ i gi a các vùng mi n. ể ố ữ ề C. có t c đ phát tri n nhanh nh t th gi i. ố ộ ể ấ ế ớ D. b c t ch t vào n n kinh t n c Pháp. ị ộ ặ ề ế ướ Câu 24: Th ng l i c a phong trào Đ ng kh i (1959-1960) mi n Nam Vi t Nam đã ắ ợ ủ ồ ở ở ề ệ A. đánh d u cu c kháng chi n ch ng Pháp th ng l i hoàn toàn. ấ ộ ế ố ắ ợ B. đánh d u m t b c phát tri n c a phong trào cách m ng. ấ ộ ướ ể ủ ạ C. bu c Pháp ph i chuy n sang đánh lâu dài Đông D ng. ộ ả ể ở ươ D. làm th t b i cu c ti n công c a Pháp lên Vi t B c. ấ ạ ộ ế ủ ệ ắ Câu 25: S ki n l ch s th gi i nào sau đây có nh h ng đ n cách m ng Vi t Nam th i kì 1919- ự ệ ị ử ế ớ ả ưở ế ạ ệ ờ 1930? A. Liên h p qu c đ c thành l p. ợ ố ượ ậ B. Hi p c an ninh Mĩ - Nh t đ c kí k t. ệ ướ ậ ượ ế C. Xu th toàn c u hóa xu t hi n.ế ầ ấ ệ D. Qu c t C ng s n đ c thành l p. ố ế ộ ả ượ ậ Câu 26: N i dung nào sau đây ộ ph n ánh ả không đúng v phong trào cách m ng 1930-1931 Vi t Nam? ề ạ ở ệ A. M ra k nguyên gi i phóng dân t c g n li n v i gi i phóng xã h i. ở ỉ ả ộ ắ ề ớ ả ộ B. Ch ng minh vai trò c a kh i liên minh công nông trong th c ti n. ứ ủ ố ự ễ C. Kh ng đ nh trong th c t quy n lãnh đ o c a giai c p công nhân. ẳ ị ự ế ề ạ ủ ấ D. Kh ng đ nh đ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng s n là đúng đ n. ẳ ị ườ ố ạ ủ ả ộ ả ắ Câu 27: N i dung nào sau đây là m t trong nh ng y u t d n đ n th ng l i c a phong trào gi i phóng ộ ộ ữ ế ố ẫ ế ắ ợ ủ ả dân t c châu Phi sau Chi n tranh th gi i th hai? ộ ở ế ế ớ ứ A. Nh n đ c vi n tr c a t t c các n c châu Âu. ậ ượ ệ ợ ủ ấ ả ướ B. Có vi n tr c a t t c các n c Mĩ Latinh. ệ ợ ủ ấ ả ướ C. Nh n đ c vi n tr c a các n c Đông D ng. ậ ượ ệ ợ ủ ướ ươ D. Có ph ng pháp đ u tranh phù h p. ươ ấ ợ Câu 28: N i dung nào sau đây ph n ánh không đúng v chi n th ng Đi n Biên Ph năm 1954 c a ộ ả ề ế ắ ệ ủ ủ Vi t Nam? ệ A. Giáng đòn quy t đ nh vào ý chí xâm l c c a th c dân Pháp. ế ị ượ ủ ự B. Làm phá s n hoàn toàn k ho ch Nava c a th c dân Pháp. ả ế ạ ủ ự C. Đánh th ng chi n l c Vi t Nam hóa chi n tranh c a Mĩ. ắ ế ượ ệ ế ủ D. Làm xoay chuy n c c di n chi n tranh Đông D ng. ể ụ ệ ế ươ Câu 29: N i dung nào sau đây là m t trong nh ng y u t d n đ n s phát tri n c a kinh t Nh t B n ộ ộ ữ ế ố ẫ ế ự ể ủ ế ậ ả giai đo n 1952-1973? ạ A. T n d ng đ c nguyên li u t các n c thu c đ a. ậ ụ ượ ệ ừ ướ ộ ị B. Phát huy đ c nh ng ngu n l c t bên ngoài. ượ ữ ồ ự ừ C. Tài nguyên khoáng s n phong phú, tr l ng l n. ả ữ ượ ớ D. Không b Chi n tranh th gi i th hai tàn phá. ị ế ế ớ ứ Câu 30: S ki n l ch s th gi i nào sau đây có nh h ng đ n cách m ng Vi t Nam trong giai đo n ự ệ ị ử ế ớ ả ưở ế ạ ệ ạ 1939-1945? A. N c C ng hòa n Đ đ c thành l p. ướ ộ Ấ ộ ượ ậ B. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o. ệ ạ C. N c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đ i. ướ ộ ờ D. Quân phi t Nh t B n đ u hàng đ ng minh. ệ ậ ả ầ ồ Câu 31: Cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u n c (1954-1975) và cu c v n đ ng gi i phóng dân t c ộ ế ố ứ ướ ộ ậ ộ ả ộ (1939-1945) Vi t Nam có đi m gi ng nhau nào sau đây? ở ệ ể ố A. Có s k t h p ch t ch gi a h u ph ng và ti n tuy n. ự ế ợ ặ ẽ ữ ậ ươ ề ế B. Là cu c chi n tranh gi i phóng dân t c và b o v T qu c. ộ ế ả ộ ả ệ ổ ố C. N m trong ti n trình cách m ng dân t c dân ch nhân dân. ằ ế ạ ộ ủ D. T kh i nghĩa t ng ph n phát tri n lên chi n tranh cách m ng. ừ ở ừ ầ ể ế ạ Câu 32: Trong phong trào yêu n c nh ng năm 20 c a th k XX, l c l ng ti u t s n trí th c Vi t ướ ữ ủ ế ỉ ự ượ ể ư ả ứ ệ Nam có vai trò nào sau đây? A. V n đ ng qu n chúng tham gia m t tr n dân t c dân ch . ậ ộ ầ ặ ậ ộ ủ B. Châm ngòi cho cu c cách m ng dân ch t s n bùng n . ộ ạ ủ ư ả ổ C. Lãnh đ o cu c kh i nghĩa vũ trang đ khôi ph c n n c ng hòa. ạ ộ ở ể ụ ề ộ D. Góp ph n xác l p khuynh h ng m i trong phong trào dân t c. ầ ậ ướ ớ ộ Câu 33: N i dung nào sau đây là m t trong nh ng đi m sáng t o c a Nguy n Ái Qu c trong quá trình ộ ộ ữ ể ạ ủ ễ ố v n đ ng thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam? ậ ộ ậ ả ộ ả ệ A. Xây d ng lí lu n cách m ng đáp ng yêu c u c a l ch s dân t c. ự ậ ạ ứ ầ ủ ị ử ộ B. T p h p qu n chúng thành l p m t tr n chung toàn Đông D ng. ậ ợ ầ ậ ặ ậ ươ C. Thành l p m t tr n dân t c th ng nh t ngay khi thành l p Đ ng. ậ ặ ậ ộ ố ấ ậ ả D. Xây d ng lí lu n cách m ng nh n m nh cu c đ u tranh giai c p. ự ậ ạ ấ ạ ộ ấ ấ Câu 34: Trong kho ng th i gian t đ u tháng 9-1945 đ n cu i tháng 12-1946, n c Vi t Nam Dân ch ả ờ ừ ầ ế ố ướ ệ ủ C ng hòa g p tr ng i nào sau đây? ộ ặ ở ạ A. Mĩ bi n Vi t Nam thành tâm đi m c a c c di n hai c c, hai phe. ế ệ ể ủ ụ ệ ự B. Ch có m t s n c Đ ng minh công khai ng h Vi t Nam đ c l p. ỉ ộ ố ướ ồ ủ ộ ệ ộ ậ

- Xem thêm -

Tài liệu liên quan

Tải nhiều

Tài liệu chọn lọc